Nhúng mã HTML
https://fb.watch/9CsoGuIzEF/
Chào mừng quý vị đến với KẾT NỐI ĐAM MÊ - NGUYỄN THỊ THU.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Giáo án LTVC: Tuần 1-22

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:56' 21-02-2009
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 12
Người gửi: Nguyễn Thị Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:56' 21-02-2009
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 1
Tiết 1: TỪ ĐỒNG NGHĨA
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1. Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn.
2. Vận dụng những hiểu biết đã có, làm đúng các bài tập thực hành tìm từ đồng nghĩa, đặt câu phân biệt từ đồng nghĩa.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- VBT Tiếng Việt 5, tập một (nếu có).
- Một số tờ giấy khổ A4 để một vài học sinh làm bài tập 2 – 3 (phần luyện tập).
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Giới thiệu bài: (1’) Trực tiếp
2. Nhận xét: (14’)
HĐ1: Hướng dẫn HS làm BT1 (7’)
HĐ cá nhân
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập 1.
- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm.
- Giáo viên giao việc:
● Ở câu a, các em phải so sánh nghĩa của từ xây dựng và từ kiến thiết.
● Ở câu b, các em phải so sánh nghĩa của từ vàng hoe với từ vàng lịm, vàng xuộm.
- Tổ chức cho HS làm bài tập.
- HS làm bài cá nhân. HS tự so sánh nghĩa của các từ trong câu a, trong câu b.
- Cho HS trình bày kết quả làm bài.
- HS trình bày.
- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng.
- Lớp nhận xét.
HĐ2: Hướng dẫn HS làm BT2 (7’)
(Nhóm đôi)
- Cho HS đọc yêu cầu của BT2.
- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm.
- GV giao việc:
a/ Các em đổi vị trí từ kiến thiết và từ xây dựng cho nhau xem có được không? Vì sao?
b/ Các em đổi vị trí các từ vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm cho nhau xem có được không? Vì sao?
- Cả lớp lắng nghe.
- Cho HS làm bài (nếu làm theo nhóm thì GV phát giấy đã chuẩn bị trước).
- HS làm bài theo nhóm.
- Cho HS trình bày kết quả.
- Đại diện nhóm lên trình bày.
- GV nhận xét.
- Lớp nhận xét.
3.Rút ghi nhớ:
-Hỏi:Những từ co ùnghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau gọi là gì?
-Từ đồng nghĩa chia thành mấy loại? Đó là những loại nào?
-Đàm thoại gv-hs
- Cho HS đọc Ghi nhớ SGK.
- 3 HS đọc.Cả lớp đọc thầm.
- Có thể cho HS tìm thêm VD ngoài VD trong sách.
- HS tìm VD.
- GV nhắc lại 1 lần.
4. Luyện tập: (15’)
HĐ1: Hướng dẫn HS làm BT1 (5’)
- Cho HS đọc yêu cầu BT + đọc đoạn văn.
- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm.
- GV giao việc: Các em xếp những từ in đậm thành nhóm từ đồng nghĩa.
- HS dùng bút chì gạch trong SGK những từ đồng nghĩa.
- Cho HS làm bài. GV dán lên bảng (hoặc đưa bảng phụ ra) đoạn văn đã chuẩn bị trước.
- 1 HS lên bảng.
- Cho HS trình bày.
- Lớp nhận xét.
- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng.
HĐ2: Hướng dẫn HS làm BT2 (5’)
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập.
- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm.
- GV giao việc: Các em có 3 việc phải làm :
● Thứ nhất: tìm từ đồng nghĩa với từ đẹp.
● Thứ hai: tìm từ đồng nghĩa với từ to lớn.
● Thứ ba: tìm từ đồng nghĩa với từ học tập.
- Tổ chức HS làm bài.
- HS làm bài theo cặp, viết ra nháp
- Tổ chức HS trình bày kết quả.
- 3 cặp làm bài trên phiếu.
- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng.
- Lớp nhận xét.
HĐ3: Hướng dẫn HS làm BT3 (5’)
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập.
- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
- GV giao việc: Em hãy chọn một từ đồng nghĩa và đặt câu với cặp từ đó.
- Cho HS làm bài vào vở.
- HS làm bài cá nhân.
- Cho HS trình bày.
- 2 HS lên bảng trình bày
 
















Lời tâm tình gửi lại