Dịch trang này

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Tài nguyên thư viện

Hình ảnh

Imgres.jpg 83_01c1.swf 0032.jpg P10200051.jpg Long_me2.swf H_buoi1b.swf NLOPK.swf 15_HOA_TIM_NGUOI_XUA.swf LOVE_LOVE_LOVEXONG.swf MUOI_NGON_TAY_TINH_YEUXONG.swf TINH_BANG_GIAXONG1.swf Flash_thiep_2726.swf Mung_83.swf KATVONGXUAHUONGTHUY.swf KE_CHUYEN_BON_MUALOPKHUE.swf 15Goi_nho_que_huong_Ca_si__Anh_Tho.swf 30Viet_Nam_que_huong_toi_Do_Nhuan_Hoang_Vinh_va_Thu_Giang.swf 32Tinh_ca_Tay_Bac_Nhac__Bui_Duc_Hanh_Tho__Cam__Giang.swf Ngay_gia_dinh_VN1.swf

Liên kết Website

https://fb.watch/9CsoGuIzEF/

Điểm báo hàng ngày

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Từ điển online


    Tra theo từ điển:



    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Nguyễn Thị Thu)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang web chúng tôi xây dựng như thế này có được không?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Nhúng mã HTML

    https://fb.watch/9CsoGuIzEF/

    Chào mừng quý vị đến với KẾT NỐI ĐAM MÊ - NGUYỄN THỊ THU.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo án LTVC: Tuần 1-22

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:56' 21-02-2009
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 12
    Số lượt thích: 0 người

    TUẦN 1

    Tiết 1: TỪ ĐỒNG NGHĨA

    I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
    1. Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn.
    2. Vận dụng những hiểu biết đã có, làm đúng các bài tập thực hành tìm từ đồng nghĩa, đặt câu phân biệt từ đồng nghĩa.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
    - VBT Tiếng Việt 5, tập một (nếu có).
    - Một số tờ giấy khổ A4 để một vài học sinh làm bài tập 2 – 3 (phần luyện tập).
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

    Hoạt động của giáo viên
    Hoạt động của học sinh
    
    1. Giới thiệu bài: (1’) Trực tiếp
    
    
    2. Nhận xét: (14’)
    
    
    HĐ1: Hướng dẫn HS làm BT1 (7’)
    HĐ cá nhân
    
    - Cho HS đọc yêu cầu bài tập 1.
    - 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm.
    
    - Giáo viên giao việc:
    ● Ở câu a, các em phải so sánh nghĩa của từ xây dựng và từ kiến thiết.
    ● Ở câu b, các em phải so sánh nghĩa của từ vàng hoe với từ vàng lịm, vàng xuộm.
    
    
    - Tổ chức cho HS làm bài tập.
    - HS làm bài cá nhân. HS tự so sánh nghĩa của các từ trong câu a, trong câu b.
    
    - Cho HS trình bày kết quả làm bài.
    - HS trình bày.
    
    - GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng.
    - Lớp nhận xét.
    
    HĐ2: Hướng dẫn HS làm BT2 (7’)
    (Nhóm đôi)
    
    - Cho HS đọc yêu cầu của BT2.
    - 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm.
    
    - GV giao việc:
    a/ Các em đổi vị trí từ kiến thiết và từ xây dựng cho nhau xem có được không? Vì sao?
    b/ Các em đổi vị trí các từ vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm cho nhau xem có được không? Vì sao?
    - Cả lớp lắng nghe.




    
    - Cho HS làm bài (nếu làm theo nhóm thì GV phát giấy đã chuẩn bị trước).
    - HS làm bài theo nhóm.
    
    - Cho HS trình bày kết quả.
    - Đại diện nhóm lên trình bày.
    
    - GV nhận xét.
    - Lớp nhận xét.
    
    3.Rút ghi nhớ:
    -Hỏi:Những từ co ùnghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau gọi là gì?
    -Từ đồng nghĩa chia thành mấy loại? Đó là những loại nào?
    -Đàm thoại gv-hs
    
    - Cho HS đọc Ghi nhớ SGK.
    - 3 HS đọc.Cả lớp đọc thầm.
    
    - Có thể cho HS tìm thêm VD ngoài VD trong sách.
     - HS tìm VD.
    
    - GV nhắc lại 1 lần.
    
    
    4. Luyện tập: (15’)
    HĐ1: Hướng dẫn HS làm BT1 (5’)
    
    
    - Cho HS đọc yêu cầu BT + đọc đoạn văn.
    - 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm.
    
    - GV giao việc: Các em xếp những từ in đậm thành nhóm từ đồng nghĩa.
    - HS dùng bút chì gạch trong SGK những từ đồng nghĩa.
    
    - Cho HS làm bài. GV dán lên bảng (hoặc đưa bảng phụ ra) đoạn văn đã chuẩn bị trước.
    - 1 HS lên bảng.

    
    - Cho HS trình bày.
    - Lớp nhận xét.
    
    - GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng.
    
    
    HĐ2: Hướng dẫn HS làm BT2 (5’)
    - Cho HS đọc yêu cầu bài tập.
    
    - 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm.
    
    - GV giao việc: Các em có 3 việc phải làm :
    ● Thứ nhất: tìm từ đồng nghĩa với từ đẹp.
    ● Thứ hai: tìm từ đồng nghĩa với từ to lớn.
    ● Thứ ba: tìm từ đồng nghĩa với từ học tập.
    
    
    - Tổ chức HS làm bài.
    - HS làm bài theo cặp, viết ra nháp
    
    - Tổ chức HS trình bày kết quả.
    - 3 cặp làm bài trên phiếu.
    
    - GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng.
    - Lớp nhận xét.
    
    HĐ3: Hướng dẫn HS làm BT3 (5’)
    - Cho HS đọc yêu cầu bài tập.
    
    - 1 HS đọc to, lớp đọc thầm.
    
    - GV giao việc: Em hãy chọn một từ đồng nghĩa và đặt câu với cặp từ đó.
    
    
    - Cho HS làm bài vào vở.
    - HS làm bài cá nhân.
    
    - Cho HS trình bày.
    - 2 HS lên bảng trình bày
     
    Gửi ý kiến

    Lịch phong thủy

    Nhúng mã HTML

    Nhúng mã HTML