Dịch trang này

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Tài nguyên thư viện

Hình ảnh

Imgres.jpg 83_01c1.swf 0032.jpg P10200051.jpg Long_me2.swf H_buoi1b.swf NLOPK.swf 15_HOA_TIM_NGUOI_XUA.swf LOVE_LOVE_LOVEXONG.swf MUOI_NGON_TAY_TINH_YEUXONG.swf TINH_BANG_GIAXONG1.swf Flash_thiep_2726.swf Mung_83.swf KATVONGXUAHUONGTHUY.swf KE_CHUYEN_BON_MUALOPKHUE.swf 15Goi_nho_que_huong_Ca_si__Anh_Tho.swf 30Viet_Nam_que_huong_toi_Do_Nhuan_Hoang_Vinh_va_Thu_Giang.swf 32Tinh_ca_Tay_Bac_Nhac__Bui_Duc_Hanh_Tho__Cam__Giang.swf Ngay_gia_dinh_VN1.swf

Liên kết Website

https://fb.watch/9CsoGuIzEF/

Điểm báo hàng ngày

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Từ điển online


    Tra theo từ điển:



    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Nguyễn Thị Thu)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang web chúng tôi xây dựng như thế này có được không?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Nhúng mã HTML

    https://fb.watch/9CsoGuIzEF/

    Chào mừng quý vị đến với KẾT NỐI ĐAM MÊ - NGUYỄN THỊ THU.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    toan 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Văn Thế (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:05' 18-08-2009
    Dung lượng: 511.0 KB
    Số lượt tải: 175
    Số lượt thích: 0 người
    Nhiệt liệt chào mừng các thầy, cô giáo về dự hội giảng năm học 2006 - 2007
    Kiểm tra bài cũ

    Xét hệ phương trình:
    2x ? y =1
    x + y = 2
    (I)
    áp dụng quy tắc cộng đại số để biến đổi hệ (I) như sau:
    Bước 2: Dùng phương trình mới đó thay thế cho một trong hai phương trình của hệ (I) ta được hệ phương trình:
    Bước 1: Cộng từng vế hai phương trình của hệ (I), ta được phương trình:
    ???????????????????????????????..
    Bước 2: Dùng phương trình mới đó thay thế cho một trong hai phương trình của hệ (I) ta được hệ phương trình:
    b) Bước 1: Trừ từng vế hai phương trình của hệ (I), ta được phương trình:
    …………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………..
    * Trường hợp a :
    * Trường hợp b :
    …………………………………………………………………………………………..
    Phiếu học tập
    Chú ý:
    Nếu hệ số của cùng một ẩn trong hai phương trình của hệ bằng nhau thì ta trừ từng vế hai phương trình, đối nhau thì ta cộng từng vế hai phương trình để làm xuất hiện phương trình một ẩn.
    Ví dụ 4. Giải hệ phương trình
    Cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số.
    1) Nhân hai vế của mỗi phương trình với một số thích hợp (nếu cần) sao cho các hệ số của một ẩn nào đó trong hai phương trình của hệ bằng nhau hoặc đối nhau.
    2) áp dụng quy tắc cộng đại số để được hệ phương trình mới, trong đó có một phương trình mà hệ số của một trong hai ẩn bằng 0 (tức là phương trình một ẩn).
    3) Giải phương trình một ẩn vừa thu được rồi suy ra nghiệm của hệ đã cho.
    Bài tập 1: Cho hệ phương trình:
    Giải hệ phương trình trong các trường hợp sau:
    a) m = - 4
    b) m = 3
    c) m = 2
    d) m = - 2
    Minh họa
    Hướng dẫn về nhà
    - Học và nắm vững các bước giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
    - Xem lại các bài tập đã làm tại lớp.
    - Làm bài tập: 20; 21; 24; 26 (SGK trang 19).
    bài 25 (SBT trang 8).
    Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;-2) nên -2 = 2a + b
    Bài 26 SGK trang 19
    Đồ thị hàm số đi qua điểm B(-1;3) nên 3 = -a + b
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    Hàng ngang số 1 gồm 10 chữ cái
    Khi hệ số của cùng một ẩn trong hai phương trình
    của hệ mà đối nhau thì ta . . . . .hai phương trình
    để làm xuất hiện phương trình một ẩn.
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    Hàng ngang số 2 gồm 5 chữ cái
    Muốn giải một hệ phương trình hai ẩn ta tìm
    cách quy về việc giải phương trình . . . . .
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    Hàng ngang số 3 gồm 13 chữ cái
    ?
    Nếu từ một phương trình trong hệ mà có thể dễ dàng biểu
    diễn một ẩn qua ẩn còn lại thì ta nên giải hệ phương trình
    bằng phương pháp này.
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    Hàng ngang số 4 gồm 9 chữ cái
    Khi hệ số của cùng một ẩn trong hai phương trình của hệ
    mà bằng nhau thì ta . . . . . . . . . . hai phương trình để làm
    xuất hiện phương trình một ẩn
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    Hàng ngang số 5 gồm 10 chữ cái
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    Hàng ngang số 6 gồm 7 chữ cái.
    Ta có thể . . . . . . . . nghiệm của hệ phương trình bằng đồ thị.
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    Hàng ngang số 7 gồm 9 chữ cái.
    Đôi khi phải . . . . . . . của mỗi phương trình trong hệ với
    một số thích hợp rồi mới áp dụng quy tắc cộng đại số để
    giải hệ phương trình.
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    Hàng ngang số 8 gồm 8 chữ cái.
    Khi hệ phương trình vô nghiệm thì hai đường thẳng biểu
    diễn tập nghiệm của mỗi phương trình trong hệ là hai
    đường thẳng . . . . . . . .
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    Hàng ngang số 9 gồm 10 chữ cái
    Ô chữ toán học
    Đ.A
     
    Gửi ý kiến

    Lịch phong thủy

    Nhúng mã HTML

    Nhúng mã HTML