Nhúng mã HTML
https://fb.watch/9CsoGuIzEF/
Chào mừng quý vị đến với KẾT NỐI ĐAM MÊ - NGUYỄN THỊ THU.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Giáo án Tập viết lớp 2

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:26' 03-04-2009
Dung lượng: 351.5 KB
Số lượt tải: 54
Người gửi: Nguyễn Thị Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:26' 03-04-2009
Dung lượng: 351.5 KB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích:
0 người
TUẦN I :
TẬP VIẾT : CHỮ HOA
Mục tiêu :
Rèn kỹ năng viết chữ .
Biết viết chữ cái hoa A.(theo cở vừa và nhỏ )
Biết viết ứng dụng câu Anh em thuận hoà theo cở nhỏ chữ viết đúng mẫu , đều nét và nối chữ đúng qui định .
Đồ dùng dạy học :
Giáo viên : Mẫu chữ hoa A đặt trong khuôn chữ
Bảng phụ viết sẵn mẫu chũ cở nhỏ trên dòng kẻ li
Học sinh : Vở tập viết 2.
Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên
1.Oån định :
2.Bài mới : Giới thiệu bài mới
Chữ hoa A – viết tựa
a/ Hướng dẫn viết chữ hoa A :
chữ mẫu trong khung ( treo lên bảng ) chữ hoa A .
Hỏi : chữ này cao mấy li ?
Gồm mấy đường kẻ ngang ?
Được viết bởi mấy nét ?
Gv chỉ vào chữ mẫu ,miêu tả .
Nét 1 gần giống nét móc ngược ( trái ) nhưng hơi lượng ở phía trên và nghiêng về bên phải , nét 2 là nét móc phải , nét 3 là nét lượng ngang .
Chỉ dẫn cách viết :
+ Nét 1 : đặt bút ở đường kẻ 3 , viết nét móc ngược từ dưới lên nghiêng về bên phải và lượn ở phía trên , dừng bút ở đường kẻ 6 .
+ Nét 2 : từ điểm dừng bút ở nét 1 chuyển hướng bút viết nét móc ngược phải ,dừng bút ở đường kẻ 2 .
+ Nét 3: lia bút lên khoảng giữa thân chũ , viết nét lượn ngang thân chữ từ trái sang phải .
giáo viên viết chữ mẫu A cỡ vừa ( 5 dòng kẻ li ) trên bảng lớp – nhắc lại cách viết .
- Giáo viên cho học sinh dùng bảng con viết chữ hoa A.
Nhận xét uốn nắn.
b/ Hướng dẫn viết câu ứng dụng :
Giáo viên cho học sinh đọc câu ứng dụng :
Anh em thuận hoà .
Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng : đưa ra lời khuyên anh em trong nhà phải yêu thương nhau .
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhân xét : độ cao các chữ cái
Các chữ A (A hoa cỡ nhỏ ) và h cao mấy li?
Những chữ còn lại ( ngày,m,o,a) cao mấy li?
Cách đặt dấu thanh ở các chữ (dấu nặng đặt dưới chữ â,dấu huyền đặt trên chữ a)ngày
Hỏi : các chữ viết cách nhau một khoảng bằng chừng nào?
Giáo viên viết chữ mẫu trên bảng
Giáo viên cho học sinh dùng bảng con viết
Nhận xét ,uốn nắn .
c/ Hướng dẫn viết vào vở viết :
- Giáo viên yêu cầu viết : một dòng chữ A cở vừa (cao 5li)
một dòng chữ A cở nhỏ ( cao 2,5 li)
Giáo viên theo dõi uốn nắn
Giáo viên thu vở chấm bài nhận xét .
3/ Củng cố dặn dò :- vừa hướng dẫn viết con chữ gì ?
- về nhà viết phần còn lại
Nhận xét tiết học .
Hoạt động của học sinh
Hát
Hs nhắc lại .
Cao 5 li.
(quan sát ) 6 đường kẻ ngang .
viết bởi 3 nét .
Học sinh quan sát
Học sinh dùng bảng con viết lại 2-3 lần chữ hoa A.
- Vài em đọc câu ứng dụng .
Học sinh nhắc lại .
Quan sát trả lời
2,5 li
1 li
Học sinh nhắc lại
Trả lời : bằng cách viết chữ cái o
Học sinh quan sát
Học sinh dùng bảng con viết
Họcsinh dùng vở tập viết
Học sinh viết bài vào vở
TUẦN 2 TẬP VIẾT : CHỮ HOA
Mục tiêu : Rèn kỹ năng viết các chữ hoa, Ă, Â, theo cỡ chữ vừa và nhỏ. Biết viết từ ứng dụng cụm từ Ăn chậm, nhai kĩ. Chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định.
Chuẩn bị: Mẫu chữ Ă, Â trong khung chữ. Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li “ Ăn chậm nhai kĩ”.
Nội dung và phương pháp lên lớp :
Ổn định:
Bài cũ: GV kiểm tra HS bài viết ở nhà. HS viết bảng con chữ A, Anh.
Bài mới: Giới thiệu bài: Ă, Â.
Giáo viên
Học sinh
Hoạt động 1: Hướng dẫn chữ viết hoa.
-Chữ Ă và Â có điểm gì khác và giống chữ A?
-các dấu phụ trông như thế nào?
GV viết chữ Ă, Â lên bảng đồng thời hướng dẫn cách viết.
TẬP VIẾT : CHỮ HOA
Mục tiêu :
Rèn kỹ năng viết chữ .
Biết viết chữ cái hoa A.(theo cở vừa và nhỏ )
Biết viết ứng dụng câu Anh em thuận hoà theo cở nhỏ chữ viết đúng mẫu , đều nét và nối chữ đúng qui định .
Đồ dùng dạy học :
Giáo viên : Mẫu chữ hoa A đặt trong khuôn chữ
Bảng phụ viết sẵn mẫu chũ cở nhỏ trên dòng kẻ li
Học sinh : Vở tập viết 2.
Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên
1.Oån định :
2.Bài mới : Giới thiệu bài mới
Chữ hoa A – viết tựa
a/ Hướng dẫn viết chữ hoa A :
chữ mẫu trong khung ( treo lên bảng ) chữ hoa A .
Hỏi : chữ này cao mấy li ?
Gồm mấy đường kẻ ngang ?
Được viết bởi mấy nét ?
Gv chỉ vào chữ mẫu ,miêu tả .
Nét 1 gần giống nét móc ngược ( trái ) nhưng hơi lượng ở phía trên và nghiêng về bên phải , nét 2 là nét móc phải , nét 3 là nét lượng ngang .
Chỉ dẫn cách viết :
+ Nét 1 : đặt bút ở đường kẻ 3 , viết nét móc ngược từ dưới lên nghiêng về bên phải và lượn ở phía trên , dừng bút ở đường kẻ 6 .
+ Nét 2 : từ điểm dừng bút ở nét 1 chuyển hướng bút viết nét móc ngược phải ,dừng bút ở đường kẻ 2 .
+ Nét 3: lia bút lên khoảng giữa thân chũ , viết nét lượn ngang thân chữ từ trái sang phải .
giáo viên viết chữ mẫu A cỡ vừa ( 5 dòng kẻ li ) trên bảng lớp – nhắc lại cách viết .
- Giáo viên cho học sinh dùng bảng con viết chữ hoa A.
Nhận xét uốn nắn.
b/ Hướng dẫn viết câu ứng dụng :
Giáo viên cho học sinh đọc câu ứng dụng :
Anh em thuận hoà .
Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng : đưa ra lời khuyên anh em trong nhà phải yêu thương nhau .
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhân xét : độ cao các chữ cái
Các chữ A (A hoa cỡ nhỏ ) và h cao mấy li?
Những chữ còn lại ( ngày,m,o,a) cao mấy li?
Cách đặt dấu thanh ở các chữ (dấu nặng đặt dưới chữ â,dấu huyền đặt trên chữ a)ngày
Hỏi : các chữ viết cách nhau một khoảng bằng chừng nào?
Giáo viên viết chữ mẫu trên bảng
Giáo viên cho học sinh dùng bảng con viết
Nhận xét ,uốn nắn .
c/ Hướng dẫn viết vào vở viết :
- Giáo viên yêu cầu viết : một dòng chữ A cở vừa (cao 5li)
một dòng chữ A cở nhỏ ( cao 2,5 li)
Giáo viên theo dõi uốn nắn
Giáo viên thu vở chấm bài nhận xét .
3/ Củng cố dặn dò :- vừa hướng dẫn viết con chữ gì ?
- về nhà viết phần còn lại
Nhận xét tiết học .
Hoạt động của học sinh
Hát
Hs nhắc lại .
Cao 5 li.
(quan sát ) 6 đường kẻ ngang .
viết bởi 3 nét .
Học sinh quan sát
Học sinh dùng bảng con viết lại 2-3 lần chữ hoa A.
- Vài em đọc câu ứng dụng .
Học sinh nhắc lại .
Quan sát trả lời
2,5 li
1 li
Học sinh nhắc lại
Trả lời : bằng cách viết chữ cái o
Học sinh quan sát
Học sinh dùng bảng con viết
Họcsinh dùng vở tập viết
Học sinh viết bài vào vở
TUẦN 2 TẬP VIẾT : CHỮ HOA
Mục tiêu : Rèn kỹ năng viết các chữ hoa, Ă, Â, theo cỡ chữ vừa và nhỏ. Biết viết từ ứng dụng cụm từ Ăn chậm, nhai kĩ. Chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định.
Chuẩn bị: Mẫu chữ Ă, Â trong khung chữ. Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li “ Ăn chậm nhai kĩ”.
Nội dung và phương pháp lên lớp :
Ổn định:
Bài cũ: GV kiểm tra HS bài viết ở nhà. HS viết bảng con chữ A, Anh.
Bài mới: Giới thiệu bài: Ă, Â.
Giáo viên
Học sinh
Hoạt động 1: Hướng dẫn chữ viết hoa.
-Chữ Ă và Â có điểm gì khác và giống chữ A?
-các dấu phụ trông như thế nào?
GV viết chữ Ă, Â lên bảng đồng thời hướng dẫn cách viết.
 
















Lời tâm tình gửi lại